dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "m^"
Mặt như sắt đen sì
Mặt như tấm thớt
Mặt nước cánh bèo
Mát nước thối đá
Mát nước thời đá
Mất đó bỏ đăng
Mắt ốc nhồi, môi chuối mắn
Ma to giỗ lớn
Ma to giỗ nhớn
Má to, lấy vỉ buồm che mới kín, mới vừa
Mất phần chủ nhà không mất phần con ở
Mắt phượng mày ngài
Mặt rắn như sành
Mặt rắn như sắt nguội
Mặt rỗ như tổ ong
Mặt rỗ như tổ ong bầu
Mặt rỗ như tổ ong càng
Mặt rỗ, tổ gan
Mặt rỗ tổ ghen
Mặt rỗ tổ lá gan
Mặt rỗ tổ lắm gan
Mất ruộng, lấy bờ
Mặt sáng như gương Tầu
Mặt sao ngao vậy
Mắt sâu râu rậm
Mặt say mày đỏ, uống rượu chỉ còn có trừ bì
Mặt sứa gan hùm
Mặt sứa gan lim
Mặt sữa gan lim
Mặt tái mét nói phét thành thần
Mặt tái mét nói phét thần thông
Mặt tái mét nói phét tinh thần
Mặt tái như gà cắt tiết
Mặt tái như gà sống thiến
Mất tăm mất tích
Mát tay hay thuốc
Mát tay hơn hay thuốc
Mặt tấy lệnh, cổ tày cong
Mặt tày lệnh, cổ tày cong
Mặt tày lệnh, cổ tày công
Mặt tây lịnh, cổ tày cong
Mặt tày rá, má tày giành
Mắt thấy tai nghe
Mất tiền đi đò lại hãi kéo dây
Mất tiền mà dại
Mất tiền mua của giả
Mất tiền mua gỗ thì bổ lấy dao
Mất tiền mua mâm, đâm cho thủng
Mất tiền mua mâm thì đâm cho thủng
Mất tiền mua mâm thì đâm cho thủng, mất tiền mua thúng thì đụng cho mòn
Mất tiền mua mâm thì đâm cho thủng, mất tiền mua thúng thì đựng cho mòn
Mất tiền mua mã, mượn lũ thầy cả đọc canh
Mất tiền mua mã, mượn mõ thầy cả đọc kinh
Mất tiền mua mã, mượn rõ thầy cả đọc kinh
Mất tiền mua mã, mượn thầy cả đọc kinh
Mất tiền mua thúng thì quệt cho mòn
Mất tiền mua thúng thì đựng cho mòn
Mất tiền mua thúng thì đụng cho mòn
Mất tiền mua thúng thì đựng cho tan
Mất tiền mua thúng thì đụng cho tan
Mất tiền tậu trâu chiêu
Mất tiền thật, phét l... mo
Mắt to hơn bụng
Mắt trắng môi thâm
Mặt trân trân như mặt đĩ ế
Mất trâu thì lại tậu trâu
Mất trâu thì lại tậu trâu, những quân cướp nợ có giàu hơn ai
Mất trâu thì lại tậu trâu, những quân cướp vợ có giàu hơn ai
Mặt trời có quầng thì hạn, mặt trăng có tán thì mưa
Mặt trời có quầng thời hạn, mặt trăng có tán thì mưa
Mặt trời không sơn mà đỏ, ông sấm không gõ mà kêu
Mất trộm mới lo rào giậu
Mất trộm mới rào giậu
Mất trộm rồi mới rào giậu
Mặt tươi như hoa
Mặt ủ mày chau
Mất vải lại phải đi đo
Mất vải lại phải đi đo, mất tiền đi đò lại phải kéo dây
Mất vải phải đo
Mất vải phải vả
Mặt vàng đổi lấy mặt xanh, hai tay hai gậy lạy anh sông Bờ
Mặt vênh vênh như mặt Cổ Tẩu
Mặt xám như chàm, đã tham lại độc
Mạ úa cấy lúa chóng xanh
Mạ úa cấy lúa chóng xanh, gái dòng chóng đẻ sao anh hững hờ
Máu ai đau thịt nấy
Máu ai thấm thịt nấy
Máu ai thâm thịt nấy
Ma đưa lối quỷ dẫn đường
Ma đưa lối, quỷ đem đường
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...